A PHP Error was encountered

Severity: Warning

Message: Cannot modify header information - headers already sent by (output started at /home/theptong/public_html/app/controllers/sanpham.php:1)

Filename: libraries/Session.php

Line Number: 675

THÉP HỘP MẠ KẼM GIÁ RẺ

THÉP HỘP MẠ KẼM GIÁ RẺ

THÉP HỘP MẠ KẼM GIÁ RẺ

Mã sản phẩm:
Giá: Liên hệ
Lượt xem: 0 lượt
  • Chi tiết sản phẩm

Chúng tôi chuyên cung cấp các loại  thép hộp mạ kẽm thương hiệu Hoà phát, Seah. ngoài ra còn có một số loai giá rẻ cạnh tranh.

Về tính chất lí hoá của thép mạ kẽm rất phù hợp với môi trường nóng ẩm tại Việt Nam, đặc biệt hơn là vùng biển, vùng ngập mặn với các ưu điểm của hộp kẽm như sau:

- Mạ kẽm nhúng nòng đảm bản độ cứng, bền chịu lực chịu nhiệt và chống ôxy hoá.

-Các tính chất cơ học của sắt thép không thay đổi.

-Với nguyên lí bảo vệ ăn mòn điện(cathodic protection), mạ kẽm nhúng nóng đảm bảo rằng những khu vực tiếp xúc với môi trường ăn mòn được bảo vệ. Nói nôn na là lớp kẽm là 1 lớp bảo vệ.

-Sảm phẩm thép mạ kẽm có độ bền vượt trội so với hàng thép hộp đen, hàng thép hộp thép xi kẽm, bề mặt nhẵn sáng làm đẹp thêm cho các sản phẩm mà khi sử dụng không cần gia công thêm, cũng như chống lại các loại va chạm va đập do quá trình vận chuyển hoặc thi công. Lớp kẽm luôn có xu hướng làm mới cho sản phẩm với bản chất của kẽm(Zn) mà ít loại có thể so sánh được

Bảng quy cách chuẩn trọng lượng của thép hộp vuông mạ kẽm

TÊN HÀNG

KHỐI LƯỢNG/MÉT

KHỐI LƯỢNG/CÂY

12x12x0.6 mm mạ kẽm

0.223

1.34

12x12x0.7 mm mạ kẽm

0.260

1.56

12x12x0.8 mm mạ kẽm

0.296

1.78

12x12x0.9  mm mạ kẽm

0.333

2.00

12x12x1.0 mm mạ kẽm

0.369

2.21

12x12x1.1 mm mạ kẽm

0.405

2.43

12x12x1.2 mm mạ kẽm

0.441

2.65

14x14x0.6 mm mạ kẽm

0.261

1.57

14x14x0.7 mm mạ kẽm

0.304

1.82

14x14x0.8 mm mạ kẽm

0.347

2.08

14x14x0.9 mm mạ kẽm

0.389

2.33

14x14x1.0 mm mạ kẽm

0.432

2.59

14x14x1.1 mm mạ kẽm

0.474

2.84

14x14x1.2 mm mạ kẽm

0.516

3.10

14x14x1.4 mm mạ kẽm

0.600

3.60

14x14x1.5 mm mạ kẽm

0.642

3.85

16x16x0.6 mm mạ kẽm

0.299

1.79

16x16x0.7 mm mạ kẽm

0.348

2.09

16x16x0.8 mm mạ kẽm

0.397

2.38

16x16x0.9 mm mạ kẽm

0.446

2.68

16x16x1.0 mm mạ kẽm

0.495

2.97

16x16x1.1 mm mạ kẽm

0.543

3.26

16x16x1.2 mm mạ kẽm

0.592

3.55

16x16x1.4 mm mạ kẽm

0.688

4.13

16x16x1.5 mm mạ kẽm

0.736

4.42

20x20x0.6 mm mạ kẽm

0.374

2.24

20x20x0.7 mm mạ kẽm

0.436

2.62

20x20x0.8 mm mạ kẽm

0.497

2.98

20x20x0.9 mm mạ kẽm

0.559

3.35

20x20x1.0 mm mạ kẽm

0.620

3.72

20x20x1.1 mm mạ kẽm

0.681

4.09

20x20x1.2 mm mạ kẽm

0.742

4.45

20x20x1.4 mm mạ kẽm

0.864

5.18

20x20x1.5 mm mạ kẽm

0.924

5.54

20x20x1.7 mm mạ kẽm

1.045

6.27

20x20x1.8 mm mạ kẽm

1.105

6.63

25x25x0.6 mm mạ kẽm

0.468

2.81

25x25x0.7 mm mạ kẽm

0.546

3.28

25x25x0.8 mm mạ kẽm

0.623

3.74

25x25x0.9 mm mạ kẽm

0.700

4.20

25x25x1.0 mm mạ kẽm

0.777

4.66

25x25x1.1 mm mạ kẽm

0.854

5.12

25x25x1.2 mm mạ kẽm

0.931

5.59

25x25x1.4 mm mạ kẽm

1.084

6.50

25x25x1.5 mm mạ kẽm

1.160

6.96

25x25x1.7 mm mạ kẽm

1.312

7.87

25x25x1.8 mm mạ kẽm

1.388

8.33

25x25x2.0 mm mạ kẽm

1.539

9.23

30x30x0.6 mm mạ kẽm

0.562

3.37

30x30x0.7 mm mạ kẽm

0.656

3.94

30x30x0.8 mm mạ kẽm

0.749

4.49

30x30x0.9 mm mạ kẽm

0.841

5.05

30x30x1.0 mm mạ kẽm

0.934

5.60

30x30x1.1 mm mạ kẽm

1.027

6.16

30x30x1.2 mm mạ kẽm

1.119

6.71

30x30x1.4 mm mạ kẽm

1.303

7.82

30x30x1.5 mm mạ kẽm

1.395

8.37

30x30x1.7 mm mạ kẽm

1.579

9.47

30x30x1.8 mm mạ kẽm

1.670

10.02

30x30x2.0 mm mạ kẽm

1.853

11.12

40x40x0.7 mm mạ kẽm

0.875

5.25

40x40x0.8 mm mạ kẽm

1.000

6.00

40x40x0.9 mm mạ kẽm

1.124

6.74

40x40x1.0 mm mạ kẽm

1.248

7.49

40x40x1.1 mm mạ kẽm

1.372

8.23

40x40x1.2 mm mạ kẽm

1.496

8.98

40x40x1.4 mm mạ kẽm

1.743

10.46

40x40x1.5 mm mạ kẽm

1.866

11.20

40x40x1.7 mm mạ kẽm

2.113

12.68

40x40x1.8 mm mạ kẽm

2.235

13.41

40x40x2.0 mm mạ kẽm

2.481

14.89

50x50x0.8 mm mạ kẽm

1.251

7.51

50x50x0.9 mm mạ kẽm

1.407

8.44

50x50x1.0 mm mạ kẽm

1.562

9.37

50x50x1.1 mm mạ kẽm

1.718

10.31

50x50x1.2 mm mạ kẽm

1.873

11.24

50x50x1.4 mm mạ kẽm

2.183

13.10

50x50x1.5 mm mạ kẽm

2.337

14.02

50x50x1.7 mm mạ kẽm

2.646

15.88

50x50x1.8 mm mạ kẽm

2.801

16.81

50x50x2.0 mm mạ kẽm

3.109

18.65

50x50x2.3 mm mạ kẽm

3.569

21.41

50x50x2.5 mm mạ kẽm

3.876

23.26

50x50x2.8 mm mạ kẽm

4.334

26.00

50x50x3.0 mm mạ kẽm

4.639

27.83

60x60x0.9 mm mạ kẽm

1.689

10.13

60x60x1.0 mm mạ kẽm

1.876

11.26

60x60x1.1 mm mạ kẽm

2.063

12.38

60x60x1.2 mm mạ kẽm

2.249

13.49

60x60x1.4 mm mạ kẽm

2.622

15.73

60x60x1.5 mm mạ kẽm

2.808

16.85

60x60x1.7 mm mạ kẽm

3.180

19.08

60x60x1.8 mm mạ kẽm

3.366

20.20

60x60x2.0 mm mạ kẽm

3.737

22.42

60x60x2.3 mm mạ kẽm

4.292

25.75

60x60x2.5 mm mạ kẽm

4.661

27.97

60x60x2.8 mm mạ kẽm

5.214

31.28

60x60x3.0 mm mạ kẽm

5.581

33.49

75x75x0.9 mm mạ kẽm

2.113

12.68

75x75x1.0 mm mạ kẽm

2.347

14.08

75x75x1.1 mm mạ kẽm

2.581

15.49

75x75x1.2 mm mạ kẽm

2.815

16.89

75x75x1.4 mm mạ kẽm

3.282

19.69

75x75x1.5 mm mạ kẽm

3.515

21.09

75x75x1.7 mm mạ kẽm

3.981

23.89

75x75x1.8 mm mạ kẽm

4.214

25.28

75x75x2.0 mm mạ kẽm

4.679

28.07

75x75x2.3 mm mạ kẽm

5.375

32.25

75x75x2.5 mm mạ kẽm

5.838

35.03

75x75x2.8 mm mạ kẽm

6.532

39.19

75x75x3.0 mm mạ kẽm

6.994

41.96

90x90x1.1 mm mạ kẽm

3.099

18.59

90x90x1.2 mm mạ kẽm

3.380

20.28

90x90x1.4 mm mạ kẽm

3.941

23.65

90x90x1.5 mm mạ kẽm

4.221

25.33

90x90x1.7 mm mạ kẽm

4.782

28.69

90x90x1.8 mm mạ kẽm

5.061

30.37

90x90x2.0 mm mạ kẽm

5.612

33.67

90x90x2.3 mm mạ kẽm

6.458

38.75

90x90x2.5 mm mạ kẽm

7.016

42.10

90x90x2.8 mm mạ kẽm

7.851

47.11

90x90x3.0 mm mạ kẽm

8.407

50.44

 

Mạ kẽm còn được áp dụng cho nhiều loại hàng thép khác nhau như thép hình U, V, I, H, ống, dây, lưới thép,,,,,

Sự sang trong, sáng, nhẵn đẹp rất tiện ích trong quá trình trang trí nội thất quảng cáo. Nên chung qui lại có thể kết luận hàng hộp mạ kẽm thể hiện tính ưu việt có thể sử dụng lâu dài bền đẹp mà tiết kiệm chi phí trong quá trình sản xuất công nghiệp hoá, hiện đại hoá

Chi tiết báo giá, tu vấn hoặc đặt hàng vui lòng liên hệ:

Công ty TNHH Thép Tổng

36 Quốc lộ 22, Ấp đông lân, Bà điểm , Hóc Môn, Tp.Hcm.

T: 08 359 209 58- 08.3712 5778: fax: 08 359 209 73

Hot: 090 678 1219-0903 30 60 19

STK: 060120661437 Ngân hàng Sacombank-Chi nhánh Quận 12-PGD Trung Chánh

TK Hồ minh Cường: 206422059- Ngân hàng ACB- phòng giao dịch Nguyễn Ảnh Thủ, Quận 12, TP.HCM.

0071000718557 Ngân hàng VietcomBank-PGD Ngô Gia Tự, Quận 10,TP.HCM

Mail: kinhdoanh@theptong.com- hoặc info@theptong.com

Bình luận

Sản phẩm cùng loại

>>Xem thêm