A PHP Error was encountered

Severity: Warning

Message: Cannot modify header information - headers already sent by (output started at /home/theptong/public_html/app/controllers/sanpham.php:1)

Filename: libraries/Session.php

Line Number: 675

Ống thép mạ kẽm Vina PIPE

Ống thép mạ kẽm Vina PIPE

Ống thép mạ kẽm Vina PIPE

Mã sản phẩm:
Giá: Liên hệ
Lượt xem: 0 lượt
  • Chi tiết sản phẩm

Công ty TNHH Thép Tổng chuyên cung cấp Ống thép mạ kẽm Thương hiệu VinaPiPe

Các sản phẩm do nhà máy thép VinaPIPE sản xuất gồm có:  Ống thép mạ kẽm(mạ kẽm nhúng nóng 2 mặt trong và ngoài

Các quy cách hiện có : từ phi 21mm đến phi 219mm, độ dày từ 1.6mm đến 7.92mm theo tiêu chuẩn BS, ASTMA53

Tính ưu việt của hàng mạ kẽm như thế nào?

Về tính chất lí hoá của thép mạ kẽm rất phù hợp với môi trường nóng ẩm tại Việt Nam, đặc biệt hơn là vùng biển, vùng ngập mặn với các ưu điểm của hộp kẽm như sau:

- Mạ kẽm nhúng nòng đảm bản độ cứng, bền chịu lực chịu nhiệt và chống ôxy hoá.

-Các tính chất cơ học của sắt thép không thay đổi.

-Với nguyên lí bảo vệ ăn mòn điện(cathodic protection), mạ kẽm nhúng nóng đảm bảo rằng những khu vực tiếp xúc với môi trường ăn mòn được bảo vệ. Nói nôn na là lớp kẽm là 1 lớp bảo vệ.

-Sảm phẩm thép mạ kẽm có độ bền vượt trội so với hàng thép hộp đen, hàng thép hộp thép xi kẽm, bề mặt nhẵn sáng làm đẹp thêm cho các sản phẩm mà khi sử dụng không cần gia công thêm, cũng như chống lại các loại va chạm va đập do quá trình vận chuyển hoặc thi công. Lớp kẽm luôn có xu hướng làm mới cho sản phẩm với bản chất của kẽm(Zn) mà ít loại có thể so sánh được

 

Mạ kẽm còn được áp dụng cho nhiều loại hàng thép khác nhau như thép hình U, V, I, H, ống, dây, lưới thép,,,,,

Sự sang trong, sáng, nhẵn đẹp rất tiện ích trong quá trình trang trí nội thất quảng cáo. Nên chung qui lại có thể kết luận hàng hộp mạ kẽm thể hiện tính ưu việt có thể sử dụng lâu dài bền đẹp mà tiết kiệm chi phí trong quá trình sản xuất công nghiệp hoá, hiện đại hoá

 

Mời Quý khách tham khảo bảng tiêu chuẩn ống thép mạ kẽm quy cách như sau:

GALVANIZED PIPES - STANDARD BS 1387-1985

C

Mn

P

S

Độ dày lớp mạ / Zinc-coat thickness

Phương pháp mạ

max

max

max

max

µm

gr./m2

oz./ft2

Zinc-coat Method

%

%

%

%

> 35

>= 360

>= 1.18

Mạ nhúng nóng

0.2

1.2

0.045

0.045

Hot-dip Galvanizing

 

Trắc nghiệm độ bền kéo / Tensile test

Trắc nghiệm độ uốn / Bend test

Trắc nghiệm nén phẳng

Kiểm tra độ kín khít/ Leak tightness test

Flattening test

Độ bền kéo

Điểm chảy

Độ giãn dài tương đối

Phân loại

Goc uốn

Bán kính trong

Vị trí mối hàn

Mối hàn

Bề mặt ống

T.strength

Yield point

Elongation

Category

Angle of bending

Inside radius

Weld position

Weld point

Non-weld point

 

 

 

Kgf/mm2

Kgf/mm2

(N/mm2)

Min. 28

Min. 20

Min. 30

Ống mạ

90o

8 D

90o

0.75 D

0.60 D

51 Kgf/cm2

-285

-196

Galva. pipe

 

Class A1 (siêu nhẹ)

Nominal

 Dimension

DN

Outside Diameter

Wall

Calculated

Dmax

Dmin

Thickness

Plain End

Threads & Couplings

mm.

mm.

mm.

(kg/m.)

(kg/m.)

 1/2

15

21.4

21

1.9

0.904

0.922

 3/4

20

26.9

26.4

2.1

1.275

1.296

1   

25

33.8

33.2

2.3

1.770

1.803

1 1/4

32

42.5

41.9

2.3

2.263

2.301

1 1/2

40

48.4

47.8

2.5

2.811

2.855

2   

50

60.2

59.6

2.6

3.674

3.726

2 1/2

65

76

75.2

2.9

5.199

5.275

3   

80

88.7

87.9

2.9

6.107

6.191

4   

100

113.9

113

3.2

8.704

8.815

Light Class (nhẹ)

Nominal

 Dimension

DN

Outside Diameter

Wall

Calculated

Dmax

Dmin

Thickness

Plain End

Threads & Couplings

mm.

mm.

mm.

(kg/m.)

(kg/m.)

 1/2

15

21.4

21

2

0.95

0.96

 3/4

20

26.9

26.4

2.3

1.38

1.39

1   

25

33.8

33.2

2.6

1.98

2

1 1/4

32

42.5

41.9

2.6

2.54

2.57

1 1/2

40

48.4

47.8

2.9

3.23

3.27

2   

50

60.2

59.6

2.9

4.08

4.15

2 1/2

65

76

75.2

3.2

5.71

5.83

3   

80

88.7

87.9

3.2

6.72

6.89

4   

100

113.9

113

3.6

9.75

10

Medium Class (trung bình)

Nominal

Dimension 

DN

Outside Diameter

Wall

Calculated

Dmax

Dmin

Thickness

Plain End

Threads & Couplings

mm.

mm.

mm.

(kg/m.)

(kg/m.)

 1/2

15

21.7

21.1

2.6

1.21

1.22

 3/4

20

27.2

26.6

2.6

1.56

1.57

1   

25

34.2

33.4

3.2

2.41

2.43

1 1/4

32

42.9

42.1

3.2

3.1

3.13

1 1/2

40

48.8

48

3.2

3.57

3.61

2   

50

60.8

59.8

3.6

5.03

5.1

2 1/2

65

76.6

75.4

3.6

6.43

6.55

3   

80

89.5

88.1

4

8.37

8.54

4    

100

114.9

113.3

4.5

12.2

12.5

5   

125

140.6

138.7

5

16.6

17.1

6   

150

166.1

164.1

5

19.7

20.3

Heavy Class

Nominal

Dimension

DN

Outside Diameter

Wall

Calculated

Dmax

Dmin

Thickness

Plain End

Threads & Couplings

mm.

mm.

mm.

(kg/m.)

(kg/m.)

 1/2

15

21.7

21.1

3.2

1.44

1.45

 3/4

20

27.2

26.6

3.2

1.87

1.88

1

25

34.2

33.4

4

2.94

2.96

1 1/4

32

42.9

42.1

4

3.8

3.83

1 1/2

40

48.8

48

4

4.38

4.42

2

50

60.8

59.8

4.5

6.19

6.26

2 1/2

65

76.6

75.4

4.5

7.93

&l

Bình luận

Sản phẩm cùng loại

>>Xem thêm