GIÁ THÉP HỘP ĐEN HOÀ PHÁT THÁNG 6 NĂM 2016

Tin tức

GIÁ THÉP HỘP ĐEN HOÀ PHÁT THÁNG 6 NĂM 2016

THÉP HOÀ PHÁT UY TÍN CHẤT LƯỢNG, GIÁ CẠNH TRANH.....MỘT TRONG NHỮNG THƯƠNG HIỆU NIỀM TIN CỦA KHÁCH HÀNG

1. GIỚI THIỆU VỀ THÉP HOÀ PHÁT

Tập Đoàn Hoà phát là một trong những thương hiệu nổi tiếng tại Việt Nam trong nhiều lĩnh vức. Khởi đàu năm 1992 chuyên về thương mại các loại máy xây dựng. Sau nhiều năm kinh doanh và tích tụ, năm 1995 Hoà phát mở rộng sang lĩn vực nộ thất, và lần lượt ống thép 1996, thép năm 2000, bất động sản, điện lạnh năm 2001. Đến ngày 15/11 năm 2007 hoà phát tái cơ cấu chuyển đổi thành tập đoàn Hoà phát.

Công ty Cp  Thép Hoà Phát nay là Công ty tnhh MTV Hoà phát

Chi nhánh Miền bắc: số 39 đường nguyễn Đình chiểu, Lê Đại Hành, Hai Bà Trưng, Hà Nội

Chi nhánh Miền Trung: 171, Trường Chinh, An Khê, Thanh Khê, Đà Nẵng.

Chi nhánh Miền Nam: 643, Điện Biên Phủ, P.25, Quận Bình Thạnh Thành Phố Hồ Chí Minh

Quy cách tiêu chuẩn nhà Máy thép Hoà phát sản xuất:

Thép ống: các size tiêu chuẩn thông dụng từ phi 21.2mm đến phi 219.1 mm, độ dày từ 1.6mm đến 7.92 mm

Thép hộp; size từ 12mmx12mm đến 100x200mm(hộp chữ nhật), 150x150mm (hộp vuông).

Loại : bao gồm hàng đen, hàng kẽm(xi) và hàng mạ kẽm nhúng nóng.

Để có thông tin chính xác về sản phẩm quý khách cần vui lòng liên hệ điện thoại: 08 37125778-08.36202041-08.36202043, hoặc gửi đến mail info@theptong.com- kinhdoanh@theptong.com. Xin cảm ơn!

2. BẢNG BÁO GIÁ THÉP HỘP ĐEN HOÀ PHÁT  THÁNG 6 NĂM 2016

BẢNG GIÁ HỘP ĐEN HÀNG HÒA PHÁT NGÀY 
  Qui cách kg/cây ĐG kg Đơn giá cây   Qui cách kg/cây ĐG kg Đơn giá cây
 H 13 x 26 7 dem 2.46 15,000 36,900 H 30 x 60 2.8 ly 21.97 14,300 314,171
8 dem 2.79 15,000 41,850 3.0 ly 23.4 14,300 334,620
9 dem 3.12 15,000 46,800          
1.0 ly 3.45 15,000 51,750 H 40 x 80 8 dem 9 15,000 135,000
1.1 ly 3.77 15,000 56,550 9 dem 10 15,000 150,000
1.2 ly 4.08 15,000 61,200 1.0 ly 11 15,000 165,000
1.4 ly 5.14 15,000 77,100 1.1 ly 12.16 15,000 182,400
        1.2 ly 13.24 15,000 198,600
          1.4 ly 15.38 15,000 230,700
H 20 x 40 7 dem 3.85 15,000 57,750 1.5 ly 16.45 15,000 246,750
8 dem 4.38 15,000 65,700 1.8 ly 19.61 14,500 284,345
9 dem 4.9 15,000 73,500 2.0 ly 21.7 14,300 310,310
1.0 ly 5.43 15,000 81,450 2.3 ly 24.8 14,300 354,640
1.1 ly 5.93 15,000 88,950 2.5 ly 26.85 14,300 383,955
1.2 ly 6.4 15,000 96,000 3.0 ly 31.88 14,300 455,884
1.4 ly 7.47 15,000 112,050        
1.5 ly 7.97 15,000 119,550          
1.8 ly 9.44 14,500 136,880 H 50 x 100 1.1 ly 15.37 15,000 230,550
2.0 ly 10.4 14,300 148,720 1.2 ly 16.75 15,000 251,250
        1.4 ly 19.33 15,000 289,950
          1.5 ly 20.68 15,000 310,200
H 25 x 50 8 dem 5.51 15,000 82,650 1.8 ly 24.69 14,500 358,005
9 dem 6.18 15,000 92,700 2.0 ly 27.34 14,300 390,962
1.0 ly 6.84 15,000 102,600 2.5 ly 33.89 14,300 484,627
1.1 ly 7.5 15,000 112,500 3.0 ly 40.33 14,300 576,719
1.2 ly 8.15 15,000 122,250 4.0 ly 53.5 14,300 765,050
1.4 ly 9.45 15,000 141,750        
1.5 ly 10.09 15,000 151,350  
1.8 ly 11.98 14,500 173,710 H 60 x 120 1.4 ly 23.5 15,000 352,500
2.0 ly 13.23 14,300 189,189 1.8 ly 29.79 14,500 431,955
2.5 ly 16.48 14,300 235,664 2.0 ly 33.01 14,300 472,043
          2.5 ly 40.98 14,300 586,014
H 30 x 60 7 dem 5.9 15,000 88,500 2.8 ly 45.7 14,300 653,510
8 dem 6.64 15,000 99,600 3.0 ly 48.83 14,300 698,269
9 dem 7.45 15,000 111,750 4.0 ly 64.21 14,300 918,203
1.0 ly 8.25 15,000 123,750       Đặt hàng truóc
1.1 ly 9.05 15,000 135,750 Dung sai cho phép 5%, giá đã bao gồm VAT,
chưa vận chuyển
1.2 ly 9.85 15,000 147,750
1.4 ly 11.43 15,000 171,450
1.5 ly 12.21 15,000 183,150
1.8 ly 14.53 14,500 210,685
2.0 ly 16.05 13,700 219,885
2.5ly 19.78 1,430,000 28,285,400

3.BẢNG BÁO GIÁ THÉP HỘP VUÔNG ĐEN HOÀ PHÁT THÁNG 6 NĂM 2016

BẢNG BÁO GIÁ THÉP VUÔNG ĐEN HÀNG HÒA PHÁT THÁNG 6/2015
  Qui cách Kg/cây đg/kg thành tiền   qui cách kg/cây đg/kg thành tiền
€12  7 dem 1.47 15,000 22,050 € 30 2.5 ly 12.95 14,300 185,185
8 dem 1.66 15,000 24,900 3.0ly 15.26 14,300 218,218
                 
9 dem 1.85 15,000 27,750 € 40 8 dem 5.88 15,000 88,200
  9 dem 6.6 15,000 99,000
€14 6 dem 1.5 15,000 22,500 1.0 ly 7.31 15,000 109,650
7 dem 1.74 15,000 26,100 1.1 ly 8.02 15,000 120,300
8 dem 1.97 15,000 29,550 1.2 ly 8.72 15,000 130,800
9 dem 2.19 15,000 32,850 1.4 ly 10 15,000 150,000
1.0 ly 2.41 15,000 36,150 1.5 ly 10.8 15,000 162,000
1.1 ly 2.63 15,000 39,450 1.8 ly 12.5 14,500 181,250
1.2 ly 2.84 15,000 42,600 2.0 ly 14.17 14,300 202,631
1.4 ly 3.323 15,000 49,845 2.5 ly 17.43 14,300 249,249
          3.0 ly 20.57 14,300 294,151
€16 7 dem 2 15,000 30,000        
8 dem 2.27 15,000 34,050          
9 dem 2.53 15,000 37,950 € 50 1.1 ly 10.09 15,000 151,350
1.0 ly 2.79 15,000 41,850 1.2 ly 10.98 15,000 164,700
1.1 ly 3.04 15,000 45,600 1.4 ly 12.74 15,000 191,100
1.2 ly 3.29 15,000 49,350 1.5 ly 13.62 15,000 204,300
1.4 ly 3.85 15,000 57,750 1.8 ly 16 14,500 232,000
          2.0 ly 17.74 14,300 253,682
€ 20 7 dem 2.53 15,000 37,950 2.5 ly 22.14 14,300 316,602
8 dem 2.87 15,000 43,050 2.8 ly 24.6 14,300 351,780
9 dem 3.21 15,000 48,150 3.0 ly 26.23 14,300 375,089
1.0 ly 3.54 15,000 53,100 4.0 ly       35.98 14,300 514,571
1.1 ly 3.87 15,000 58,050        
1.2 ly 4.2 15,000 63,000          
1.4 ly 5.3 15,000 79,500 € 60 1.2 ly 13.24 15,000 198,600
1.8 ly   14,500   1.4 ly 15.38 15,000 230,700
2.0 ly 6.782 14,300 96,983 1.5 ly 16.45 15,000 246,750
          1.8 ly 19.61 14,500 284,345
€25 7 dem 3.19 15,000 47,850 2.0 ly 21.7 14,300 310,310
8 dem 3.62 15,000 54,300 2.5 ly 26.85 14,300 383,955
9 dem 4.06 15,000 60,900 3.0 ly 31.88 14,300 455,884
1.0 ly 4.48 15,000 67,200 3.2 ly 34.243 14,300 489,675
1.1 ly 4.91 15,000 73,650        
1.2 ly 5.33 15,000 79,950        
1.4 ly 6.15 15,000 92,250          
1.8 ly   14,500            
2.0 ly 8.666 14,300 123,924 € 90 1.8 ly 29.79 14,500 431,955
          2.0 ly 33.01 14,300 472,043
€ 30 6 dem 3.2 15,000 48,000 2.5 ly 40.98 14,300 586,014
7 dem 3.85 15,000 57,750 2.8 ly 45.7 14,300 653,510
8 dem 4.38 15,000 65,700 3.0 ly 48.83 14,300 698,269
9 dem 4.9 15,000 73,500 4.0 ly 64.21 14,300 918,203
1.0 ly 5.43 15,000 81,450     14,300  
1.1 ly 5.94 15,000 89,100 € 100 1.8 ly 33.17 14,300 474,331
1.2 ly 6.46 15,000 96,900 2.0 ly 36.76 14,300 525,668
1.4 ly 7.4 15,000 111,000 2.5 ly 45.67 14,300 653,081
1.5 ly 7.9 15,000 118,500 3.0 ly 54.49 14,300 779,207
1.8 ly 9.44 14,500 136,880 4.0 ly 71.74 14,300 1,025,882
2.0 ly 10.4 14,300 148,720 5.0 ly 88.55 14,500 1,283,975

LƯU Ý; bảng báo giá trên có tính chất tham khảo, chỉ áp dụng đối với giá bán lẻ. Mọi chi tiết về đơn hàng và báo gí xin liên hệ trực tiếp để có giá tốt nhất.

Công ty TNHH Thép Tổng

36 Quốc lộ 22, Ấp đông lân, Bà điểm , Hóc Môn, Tp.Hcm.

CN1: 678/92 HƯƠNG LỘ 80B, P. HIỆP THÀNH, QUẬN 12, TP HCM

T: 08 359 209 58- 08.3712 5778-08 36 202041- 36202043: fax: 08 359 209 73

Hot: 090 678 1219

Email: info@theptong.com, kinhdoanh@theptong.com

Các bài viết khác