GIÁ HỘP MẠ KẼM

Tin tức

GIÁ HỘP MẠ KẼM

ĐẠI LÍ PHÂN PHỐI THÉP HOÀ PHÁT, ỐNG THÉP VUÔNG, CHỮ NHẬT, THÉP ĐÚC, THÉP HÌNH, THÉP TẤM, TÔN, XÀ GỒ, VAN, TÊ, CO,...

CÔNG TY TNHH THÉP TỔNG chuyên cung cấp thép ống vuông mạ kẽm, thép hộp chữ nhật mạ kẽm thương hiệu Hoà phát, seah, vViệt đức, Sunco, thép hình, thép tấm....

Sau đây xin cập nhật bảng giá thép hộp mạ kẽm nhúng nóng mới nhất tháng 6 năm 2016. Lưu ý bảng giá áp dụng cho bán lẻ. Đối với những đơn hàng và hợp đồng vui lóng liên hệ trực tiếp với chúng tôi, để quý khách có thông tin chính xác nhất về giá và quy cách của sản phẩm theo yêu cầu.

1. Bảng báo giá thép ống hộp chữ nhật mạ kẽm tháng 6 năm 2016

BẢNG GIÁ HỘP MẠ KẼM THÁNG 6 NĂM 2016
  Qui cách kg/cây ĐG kg Đơn giá cây   Qui cách kg/cây ĐG kg Đơn giá cây
 
 H 13 x 26 7 dem 2.46 16,000 39,360 H 30 x 60 2.5 ly 19.78 16,000 316,480
8 dem 2.79 16,000 44,640 2.8 ly 21.97 16,000 351,520
9 dem 3.12 16,000 49,920          
1.0 ly 3.45 15,800 54,510 H 40 x 80 8 dem 9.5 16,000 152,000
1.1 ly 3.77 15,800 59,566 9 dem 10.06 16,000 160,960
1.2 ly 4.08 15,800 64,464 1.0 ly 11.08 15,800 175,064
1.4 ly 5.14 15,800 81,212 1.1 ly 12.16 15,800 192,128
        1.2 ly 13.24 15,800 209,192
H 20 x 40 7 dem 3.85 16,000 61,600 1.4 ly 15.38 15,800 243,004
8 dem 4.38 16,000 70,080 1.5 ly 16.45 15,800 259,910
9 dem 4.9 16,000 78,400 1.8 ly 19.61 15,800 309,838
1.0 ly 5.43 15,800 85,794 2.0 ly 21.7 15,800 342,860
1.1 ly 5.93 15,800 93,694 2.5 ly 26.85 16,000 429,600
1.2 ly 6.4 15,800 101,120 2.8 ly 29.88 16,000 478,080
1.4 ly 7.47 15,800 118,026 3.0 ly 31.88 16,000 510,080
1.5 ly 7.97 15,800 125,926          
1.8 ly 9.44 15,800 149,152 H 50 x 100 1.1 ly 15.37 15,800 242,846
2.0 ly 10.4 15,800 164,320 1.2 ly 16.75 15,800 264,650
        1.4 ly 19.33 15,800 305,414
          1.8 ly 24.69 15,800 390,102
H 25*50 8 dem 5.51 16,000 88,160 2.0 ly 27.34 15,800 431,972
9 dem 6.18 16,000 98,880 2.5 ly 33.89 16,000 542,240
1.0 ly 6.84 15,800 108,072 3.0 ly 40.33 16,000 645,280
1.1 ly 7.5 15,800 118,500          
1.2 ly 8.15 15,800 128,770          
1.4 ly 9.45 15,800 149,310 H 60 x 120 1.4 ly 23.5 15,800 371,300
1.5 ly 10.09 15,800 159,422 1.8 ly 29.79 15,800 470,682
1.8 ly 11.98 15,800 189,284 2.0 ly 33.01 15,800 521,558
2.0 ly 13.23 15,800 209,034 2.5 ly 40.98 16,000 655,680
2.5 ly 16.48 16,000 263,680 2.8 ly 45.7 16,000 731,200
          3.0 ly 48.83 16,000 781,280
H 30 x 60 7 dem 5.9 16,000 94,400 4.0 ly 64.21 16,000 1,027,360
8 dem 6.64 16,000 106,240        
9 dem 7.45 16,000 119,200 Dung sai trọng lương và quy cách  5%, giá đã bao gồm VAT,
chưa vận chuyển
1.0 ly 8.25 15,800 130,350
1.1 ly 9.05 15,800 142,990
1.2 ly 9.8 15,800 154,840
1.4 ly 11.43 15,800 180,594
1.5 ly 12.21 15,800 192,918
1.8 ly 14.53 15,800 229,574
2.0 ly 16.05 15,800 253,590
2.5 ly 20.01 16,000 320,160

2. Bảng báo giá thép hộp vuông mạ kẽm tháng 6 năm 2016 

  BẢNG GIÁ THÉP VUÔNG MẠ KẼM tháng 6 năm 2016
  Qui cách Kg/cây ĐG kg Đơn giá   Qui cách Kg/cây ĐG kg Đơn giá
□ 12 7 dem 1.47 16,000 23,520 □ 40 8 dem 5.88 13,700 80,556
8 dem 1.66 16,000 26,560 9 dem 6.6 13,700 90,420
9 dem 1.85 16,000 29,600 1.0 ly 7.31 13,500 98,685
  1.1 ly 8.02 13,500 108,270
□ 14 6 dem 1.5 16,000 24,000 1.2 ly 8.72 13,500 117,720
7 dem 1.74 16,000 27,840 1.4 ly 10.11 13,500 136,485
8 dem 1.97 16,000 31,520 1.5 ly 10.8 13,500 145,800
9 dem 2.19 16,000 35,040 1.8 ly 12.83 13,500 173,205
1.0 ly 2.41 15,800 38,078 2.0 ly 14.17 13,500 191,295
1.1 ly 2.63 15,800 41,554 2.5 ly 17.43 13,700 238,791
1.2 ly 2.84 15,800 44,872 3.0 ly 20.57 13,700 Đặt hàng trước
1.4 ly 3.323 15,800 52,503  
  □ 50 1.1 ly 10.09 15,800 159,422
□ 16 7 dem 2 16,000 32,000 1.2 ly 10.98 15,800 173,484
8 dem 2.27 16,000 36,320 1.4 ly 12.74 15,800 201,292
9 dem 2.53 16,000 40,480 1.5 ly 13.62 15,800 215,196
1.0 ly 2.79 15,800 44,082 1.8 ly 16.22 15,800 256,276
1.1 ly 3.04 15,800 48,032 2.0 ly 17.94 15,800 283,452
1.2 ly 3.29 15,800 51,982 2.5 ly 22.14 16,000 354,240
  2.8 ly 24.6 16,000 Đặt hàng trước
□ 20 7 dem 2.53 16,000 40,480 3.0 ly 26.23 16,000 Đặt hàng trước
8 dem 2.87 16,000 45,920  
9 dem 3.21 16,000 51,360 □ 60 1.2 ly 13.24 15,800 209,192
1.0 ly 3.54 15,800 55,932 1.4 ly 15.38 15,800 243,004
1.1 ly 3.87 15,800 61,146 1.5 ly 16.45 15,800 259,910
1.2 ly 4.2 15,800 66,360 1.8 ly 19.61 15,800 309,838
  2.0 ly 21.7 15,800 342,860
□ 25 7 dem 3.19 16,000 51,040 2.5 ly 26.85 16,000 429,600
8 dem 3.62 16,000 57,920 3.0 ly 31.88 16,000 510,080
9 dem 4.06 16,000 64,960  
1.0 ly 4.48 15,800 70,784 □ 90 1.8 ly 29.79 15,800 470,682
1.1 ly 4.91 15,800 77,578 2.0 ly 33.01 15,800 521,558
1.2 ly 5.33 15,800 84,214 2.5 ly 40.98 16,000 655,680
1.4 ly 6.15 15,800 97,170 2.8 ly 45.7 16,000 731,200
  3.0 ly 48.83 16,000 781,280
□ 30 6 dem 3.2 16,000 51,200 4.0 ly 64.21 16,000 1,027,360
7 dem 3.85 16,000 61,600  
8 dem 4.38 16,000 70,080 □ 100 1.8 ly 33.17 15,800 524,086
9 dem 4.9 16,000 78,400 2.0 ly 36.76 15,800 580,808
1.0 ly 5.43 15,800 85,794 2.5 ly 45.67 16,000 730,720
1.1 ly 5.94 15,800 93,852 3.0 ly 54.49 16,000 871,840
1.2 ly 6.46 15,800 102,068 4.0 ly 71.74 16,000 1,147,840
1.4 ly 7.47 15,800 118,026 5.0 ly 88.55 16,000 1,416,800
1.5 ly 7.97 15,800 125,926 Dung sai trọng lượng và quy cách cho phép 5%
1.8 ly 9.44 15,800 149,152
2.0 ly 10.4 15,800 164,320

 

Công ty TNHH Thép Tổng

36 Quốc lộ 22, Ấp đông lân, Bà điểm , Hóc Môn, Tp.Hcm.

CN1: 678/92 HƯƠNG LỘ 80B, P. HIỆP THÀNH, QUẬN 12, TP HCM

T: 08 359 209 58- 08.3712 5778-08.36202041-36202043 fax: 08 359 209 73

Hot: 090 678 1219

STK: 060120661437 Ngân hàng Sacombank-Chi nhánh Quận 12-PGD Trung Chánh

Các bài viết khác